| du kí | dt. Thể kí ghi lại những điều mắt thấy tai nghe trong một chuyến đi xa. |
| du kí | dt (H. du: đi chơi; kí: ghi lại) Bài ghi lại một cuộc đi chơi xa: Tác giả bài du kí vốn là một nhà thơ. |
| du kí | d. Bài kí ghi chép cuộc du lịch. |
| Chuyện tâm linh ly kỳ về diễn viên đóng vai Phật Tổ Như Lai trong Tây Ddu kí1986. |
| Xem thêm : Phật Tổ Như Lai trong Tây Ddu kíTrương Dương Theo Đời sống Plus/GĐVN. |
| Ở một chủ đề khác , những người nữ phiêu lưu trong ddu kícủa Phan Việt , Nguyễn Phương Mai thì còn thấy ẩn ý về sức mạnh chống lại kì thị , phân biệt sắc tộc và nhất là , chống lại sự cũ mòn , đơn điệu , trơ ì của đời sống công nghiệp thực dụng. |
* Từ tham khảo:
- du lãm
- du lịch
- du mục
- du ngoạn
- du nhai
- du nhập