| du khách | dt. Người đi chơi, kẻ du-lịch. |
| du khách | - dt. Khách đi chơi xa, khách du lịch: mở rộng, nâng cấp các khách sạn để đón du khách ở các nơi đến. |
| du khách | dt. Khách đi chơi xa, khách du lịch: mở rộng, nâng cấp các khách sạn để đón du khách ở các nơi đến. |
| du khách | dt (H. du: đi xa; khách: người khách) Người khách từ xa đến: Du khách bảo: Đây vườn kín đáo với hương dìu dịu, ý ngàn xưa (Tố-hữu). |
| du khách | dt. Khách du-lịch: Tình du-khách: thuyền qua không buộc chặt (X.Diệu) |
| du khách | d. 1. Người đi chơi ở phương xa. 2. Người khách từ xa đến chơi. |
| du khách | Khách đi du-lịch. |
| du khách đi Lao Cai , đến Sa Pa , cũng qua một rừng đào đẹp không kém đào ở Thập Vạn Đại Sơn. |
| du khách'ch , dù là hoạt động đến đâu , những lúc ấy cũng cảm thấy se sắt trong long mà chán ngán cái đời sống phồn hoa hệ luỵ. |
| Cầm trên tay , du khách thoáng thấy một niềm e ngại , sợ cầm mạnh thì làm mất mát cái đẹp của đào đi. |
| Hỡi odu khách'ch đa xuân tứ ! Tôi đố anh nhìn thấy những cái cây mảnh mai yểu điệu mang từng chùm hoa diễm kiều như thế mà lại không dừng chân đứng lại ! Tự nhiên anh thấy tim anh nhoi nhói. |
| Nhìn thấy cái mặt nghệt ra của tôi , bác chủ quán biết ngay tôi là du khách. |
| Kota Kinabalu không chỉ tự bản thân nó là một thành phố biển đầy lãng mạn , mà còn hấp dẫn du khách với những hòn đảo xinh đẹp nằm rải rác xung quanh. |
* Từ tham khảo:
- du khiếu
- du kí
- du kích
- du lãm
- du lịch
- du mục