| du hồn | dt. Hồn vơ-vẩn, lang-thang. |
| du hồn | dt. 1. Hồn vơ vẩn, lang thang do không có người cúng đơm, theo mê tín: du hồn của các chúng sinh. 2. Tên một quẻ trong phép bói. |
| du hồn | 1. Hồn vơ-vẩn: Du-hồn của các chúng-sinh. 2. Tên một quẻ trong phép bói. |
| Đối với trường hợp này , chúng ta cần nhìn "chân dung" các quỷ nhập tràng với nỗi thương cảm nhiều hơn sợ hãi hay là xa cách Khoa học đang tiếp tục tiếp cận thêm với thế giới của quỷ nhập tràng và những ddu hồnnọ. |
* Từ tham khảo:
- du khách
- du khí
- du khiếu
- du kí
- du kích
- du lãm