| đồng khô cỏ cháy | dt. Cuộc đất chai, có sỏi, hoặc quá cao, cây cỏ không mọc được: Ở chỗ đồng khô cỏ cháy. |
| đồng khô cỏ cháy | Hạn hán nặng. |
| Đồng chí xúc động , không cầm được nước mắt trước cảnh nhà cửa đổ nát , ruộng vườn dđồng khô cỏ cháy, làng mạc bị tàn phá tiêu điều Đồng chí cảm thấy đau buồn trước những đồng bào đã từng có nhiều hy sinh , mất mát trong kháng chiến , nay đất nước đã được giải phóng mà gia đình vẫn chưa đủ cơm ăn , áo mặc Hơn 30 năm đồng chí Lê Duẩn đi vào cõi vô cùng , đất nước quê hương đã tiến những bước dài trong sự nghiệp kiến thiết , dựng xây. |
| đồng khô cỏ cháy... Nắng nóng liên tục trải dài trên diện rộng đã làm nước các hồ đập tại các nơi cạn khô , cá biệt có một số hồ đập đã cạn trơ đáy nên việc cung cấp nước để đảm bảo cho sản xuất nông nghiệp của địa phương không đảm bảo. |
* Từ tham khảo:
- đồng khởi
- đồng la
- đồng lần
- đồng liêu
- đồng lõa
- đồng loại