| đồng liêu | tt. X. Bạn đồng-liêu. |
| đồng liêu | tt. Cùng làm quan với nhau: bạn đồng liêu. |
| đồng liêu | dt (H. đồng: cùng; liêu: quan lại) Bạn cùng làm quan: Nói chuyện với bạn đồng liêu, nó tiếc sinh không hợp thời (NgCgHoan). |
| đồng liêu | dt. Bạn làm việc với nhau một chỗ. |
| đồng liêu | d. Nói bạn cùng làm quan vơi nhau (cũ). |
| đồng liêu | Cùng làm quan với nhau. |
| Trong bụng hắn đã hiểu , bèn vừa cười vừa nói với bạn đồng liêu rằng : Người kia nói có lý đấy , nên thể tất cho họ. |
Cụ Phủ ông là một người mà học lực và chính tích chấp được cả bạn đồng liêu một thời ; cô Tú là một thiếu nữ con quan mà cái tài làm thơ phú theo một gia sáo vững vàng , mà cái hạnh về môn nữ công đủ làm vinh dự cho một gia phong. |
Khách đi rồi , cụ Nghè Móm nghĩ đến hồi trước , cụ đi lại với bạn đồng liêu , những lúc thừa nhàn , không đánh tổ tôm , chơi cờ tướng , thì lại bày một cuộc thả thơ hay là leo lên một đôi trái núi đá. |
| Bá Kỳ không dự với đồng liêu ở nha môn , chỉ ở nhà riêng thu nạp các viên quan cũ bị sa cơ lỡ bước. |
| Nếu các khanh biết dốc hết tâm sức đổi lỗi xưa , theo con đường phải , hết lòng trung thành , yêu mến nhân dân , hòa mục với đồng liêu , công bằng xử án , khuyến khích nông tang , dẹp yên trộm cướp , cố giữ liêm khiết thì thân mình vẻ vang , nhà mình vinh hiển , phúc đến con cháu sau này. |
| Quan trên và đồng liêu không biết khuyên răn , thì khi việc bị phát giác , cũng bị trị tội theo luật và cắt phần lương bổng". |
* Từ tham khảo:
- đồng loại
- đồng loạt
- đồng lòng
- đồng lương chết đói
- đồng mắt cua
- đồng minh