| đồng minh | bt. Cùng chung một minh-ước để bênh-vực, giúp-đỡ nhau về quân-sự, chánh-trị hay kinh-tế: Phe đồng-minh // (thth) Tiếng gọi các nước kết-hợp nhau chống với trục Đức-Ý-Nhật trong thế-chiến thứ hai: Đồng-minh đổ bộ; Đồng-minh đến tước khí-giới. |
| đồng minh | đgt. (dt.) Cùng đứng về một phía, liên kết với nhau để hành động vì mục đích chung: các lực lượng đồng minh chống phát xít o phe đồng minh. |
| đồng minh | Tân huyệt vùng đầu, ở dưới đồng tử liêu 0,5 thốn, chuyên chữa tật khúc xạ. |
| đồng minh | dt (H. đồng: cùng; minh: thề) 1. Người hoặc giai cấp liên kết với nhau để đấu tranh cho quyền lợi chung: Nông dân là một lực lượng rất to lớn của dân tộc, một đồng minh rất trung thành của giai cấp công nhân (HCM) 2. Nước kí kết với nước khác để theo đuổi một mục tiêu chung: Trong thế chiến thứ hai, các nước Anh, Pháp, Mĩ là những đồng minh của Liên-xô. |
| đồng minh | dt. Cùng kết minh-ước với nhau: Phe đồng minh. // Nước đồng-minh. |
| đồng minh | d. Nói hai hay nhiều nước, hoặc hai hay nhiều giai cấp vì cùng một lợi ích lớn mà liên kết với nhau về chính trị, kinh tế, quân sự để chống kẻ thù chung. |
| đồng minh | Cùng thề-ước với nhau: Hai nước đồng-minh với nhau. |
Mùa thu năm 1940 , phát xít Nhật đến xâm lăng Đông Dương để mở thêm căn cứ đánh đồng minh , thì bọn thực dân Pháp quỳ gối đầu hàng , mở cửa nước ta rước Nhật. |
| Khi Nhật hàng đồng minh thì nhân dân cả nước ta đã nổi dậy giành chính quyền , lập nên nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. |
Chúng tôi tin rằng các nước đồng minh đã công nhận những nguyên tắc dân tộc bình đẳng ở các Hội nghị Têhêrăng và Cựu Kim Sơn , quyết không thể không công nhận quyền độc lập của dân Việt Nam. |
Một dân tộc đã gan góc chống ách nô lệ của Pháp hơn 80 năm nay , một dân tộc đã gan góc đứng về phe đồng minh chống phát xít mấy năm nay , dân tộc đó phải được tự do ! Dân tộc đó phải được độc lập ! Vì những lẽ trên , chúng tôi , chính phủ lâm thời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa , trịnh trọng tuyên bố với thế giới rằng : Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập , và sự thật đã thành một nước tự do độc lập. |
| Ngày nào cũng có đoàn xe tô chở thanh niên Tiền phong , thanh niên Cứu quốc , cảm tử quân từ trong thành phố chạy ra hướng Trung lương đi về các vùng Phú Lâm , Chợ Đệm , nơi đang diễn ra các trận đánh ác liệt giữa các sư đoàn dân quân cách mạng với bọn giặc Pháp núp sau lưng bọn lính ăng lê lính Ấn Độ mang danh nghĩa đồng minh vào tước khí giới Nhật và lén lút từ trong thành phố đánh ra. |
| Có gì đâu mà má tôi lại mặt xanh mày xám thế kia ? Lâu lâu , tản cư một lần thế này cũng vui như cái bận quân đồng minh ném bom bọn Nhật , đi ít hôm lại về : Lúc về , trong các buổi đến trường gặp nhau chúng tôi càng thêm nhiều chuyện vui hơn trước. |
* Từ tham khảo:
- đồng môn
- đồng một có người, đồng mười có ta
- đồng mưu
- đồng nam
- đồng nát
- đồng nghĩa