| đồng môn | tt. X. Bạn đồng-môn. |
| đồng môn | - cùng học một thầy, một trường, ý nói Bạc hà cũng một phường chủ lầu xanh như Tú bà |
| đồng môn | tt. Cùng học một thầy, thời phong kiến: bạn đồng môn o Bạc bà học với Tú bà đồng môn (Truyện Kiều). |
| đồng môn | dt (H. đồng: cùng; môn: cửa) 1. Người cùng học một thầy đồ trong chế độ phong kiến: Bảo thầy trưởng tràng biên vào sổ đồng môn (NgCgHoan) 2. Người cùng học một nghề (với nghĩa xấu): Nào ngờ cùng tổ bợm già, Bạc bà học với Tú bà đồng môn (K). |
| đồng môn | dt. Bạn cùng học một thầy. |
| đồng môn | d. t. Nói người cùng học một thầy hay cùng học một thuyết, môn phái (cũ). |
| đồng môn | Cùng học một thầy: Bạc-bà học với Tú-bà đồng-môn (K). |
Gần ngày tết nhất ,người trưởng tràng lúc thu xong sổ đồng môn ,chỉ khổ lên vì đi tìm thầy ;Tết mồng ba ,ông Cử Hai đã trốn khỏi nhà trọ từ hôm trước để đi ăn hàn thực và đi hội đạp thanh với các bạn sính làm thơ tức cảnh. |
Hai võ sĩ là anh em một nhà , lại là những tay võ đồng môn với nhau thì càng may cho chúng tôi và như thế , cái lệ đấu có thể bỏ đi được. |
| Tháng 12 , [25b] lấy Đỗ Tử Bình làm đồng môn tri hạ. |
| Ông vốn người Việt gốc Hoa , là dđồng mônvới võ sư Diệp Vấn sư phụ của Lý Tiểu Long. |
| Võ sư Việt nổi tiếng nào là dđồng mônvới Lý Tiểu Long? |
| Từng là bạn dđồng mônở Trường cao đẳng Sân khấu Điện ảnh TP.HCM , Đại Nghĩa tiết lộ ngày xưa Hàn Thái Tú "mỹ nam" lắm , đẹp trai , trắng như cục bột được rất nhiều bóng hồng theo đuổi chính anh cũng rất ganh tị , nhưng may giờ "đỡ" nhiều lắm rồi Hiện đã có vợ con nhưng Hàn Thái Tú không cảm thấy bị ảnh hưởng quá nhiều khi bị 'khuí chuyện cũ. |
* Từ tham khảo:
- đồng mưu
- đồng nam
- đồng nát
- đồng nghĩa
- đồng nghiệp
- đồng ngũ