| đồng mưu | bt. Cùng lập mưu làm một việc gì: Đồng-mưu ám-hại người ngay // Nh. Đồng-loã: Kẻ đồng-mưu. |
| đồng mưu | đgt. Cùng mưu tính làm việc xấu: bọn chúng đồng mưu ăn trộm. |
| đồng mưu | tt (H. đồng: cùng; mưu: kế) Cùng bàn mưu kế để làm một việc bí mật: Công an đã bắt được kẻ đồng mưu của tên sát nhân. |
| đồng mưu | Nht. Đồng-loã. |
| đồng mưu | d. Người cùng nhau lập mưu để cùng làm một việc gì bí mật. |
| Án xét xong , vua ngự điện Thiên khánh xử tội Lợi và bọn đồng mưu hai mươi người đều xử trảm , những kẻ còn lại đều theo tội nặng nhẹ mà xử , tha cho những kẻ vì ép buộc mà phải theo. |
| Khi ấy , Nhật Lễ chuyên dùng thiếu úy Trần Ngô Lang mà không biết Ngô Lang đồng mưu với vua. |
[34a] Ngày 26 trị Trần Nhật Hạch về tội lật đổ xã tắc , Nhật Hạch đồng mưu với Nhật Lễ , khuyên hắn giết hại người tôn thất , nên bị giết. |
| Quý Ly nghe được , cho rằng viên miếu lệnh Lê Hợp , viên phụ đạo Hữu Lũng1265 là Lương Ông cũng đồng mưu , đem giết cả. |
* Từ tham khảo:
- đồng nát
- đồng nghĩa
- đồng nghiệp
- đồng ngũ
- đồng nhân
- đồng nhất