| đồng lòng | trt. Cùng một lòng, một ý: Đồng lòng hùn-hẹp với nhau // đt. Đoàn-kết: Bởi mình không có đồng lòng, Không lo học-tập cho ròng như ai (CD). |
| đồng lòng | tt. Cùng một lòng, một ý chí: đồng lòng xây dựng cuộc sống. |
| đồng lòng | đgt Cùng ý nghĩ, ý định như nhau: Nếu cả nước đồng lòng như thế, việc gì coi cũng dễ như không (PhBChâu). |
| đồng lòng | tt. Cùng một lòng, một ý. // Sự đồng lòng. |
| đồng lòng | đg. Cùng ý nghĩ, ý định như nhau: Toàn dân đồng lòng đánh giặc. |
| Dù thế nào mặc lòng , cũng phải rời bỏ ngay cái nhà mà mẹ con người ta hình như đồng lòng đuổi mình ra khỏi cửa. |
| Tụi tôi tin là nếu mình đồng lòng đánh Mỹ Diệm thì mình sẽ sung sướng , nông dân có đất càt , đạo giáo được gìn giữ". |
| Năm ngàn con người họ đồng lòng với tôi , biết ơn tôi. |
| Khi Thái Tổ băng , nhờ có Phụng Hiểu trung dũng , đồng lòng cứu nạn , lên ngôi hoàng đế , ở ngôi hai mươi bảy năm (1028 1054) , thọ năm mươi lăm tuổi (1000 1054) , băng ở điện Trường Xuân. |
| Sớm hôm nghĩ chín từ lâu nghiệm xem nên nhường ngôi báu , để thỏa lòng trời , cho xứng lòng trẫm , mong đồng lòng hết sức , cùng giúp vận nước , hưởng phúc thái bình. |
Hạ lệnh dụ bảo các tướng hiệu và quân nhân thuộc mười bốn vệ Thiết đột rằng : "Có thể đồng lòng liều chết đánh tan quân giặc là sức của các ngươi , còn xếp đặt lo toan , áo cơm khen thưởng là do ở ta. |
* Từ tham khảo:
- đồng mắt cua
- đồng minh
- đồng minh
- đồng minh thuế quan một
- đồng môn
- đồng một có người, đồng mười có ta