| đồng không mông quạnh | dt. Cuộc đất vắng-vẻ, xa làng-mạc: Ở đây, đồng không mông quạnh, không sợ ai dòm ngó. |
| đồng không mông quạnh | Không gian trống trải vắng lặng, không có nhà cửa thôn xóm, thường gây cảm giác buồn, lạnh lẽo. |
| đồng không mông quạnh | ng Nói cánh đồng vắng vẻ, mênh mông, không có người qua lại: Phải thơ thẩn giữa nơi đồng không mông quanh (Vũ Trọng Phụng). |
| đồng không mông quạnh | Vắng vẻ, không có xóm làng, nhà cửa. [thuộc đồng3]. |
| đồng không mông quạnh |
|
| đồng không mông quạnh |
đồng không mông quạnh |
Chúng tôi lặng yên nghe anh kể không khỏi buồn cười khi tưởng đến những cảnh tượng xán lạn ánh sáng ở thành phố Paris , lại nghĩ đến bác lính này , bây giờ là một anh nhà quê An Nam nghèo khổ ngồi bó gối hút thuốc lào trong một cái quán vắng giữa chốn đồng không mông quạnh. |
Bắt mặt về đông , đồng không mông quạnh Bắt mặt về tây , chạnh niềm dạ thiếp tư lương Lang quân ơi ! Tái hồi xứ sở , kẻo tình nhớ nghĩa thương lâu ngày. |
Chàng về đồng không mông quạnh , gió lạnh sương sa Em ở nhà luỵ lâm luỵ , nước mắt sa theo chàng. |
| Vấn đề duy nhất là nó nằm sâu tít , xung quanh đồng không mông quạnh , cách đường chính khoảng ba kilomet. |
| Sau gần một tiếng , cuối cùng chúng tôi cũng đến được miền đất hứa : Một quán ăn giữa chốn đồng không mông quạnh. |
| Vậy mà bây giờ lão phải thơ thẩn giữa nơi đồng không mông quạnh ngắm trăng suông , nhìn sương tỏa , nghe giun kêu dế khóc , bên cạnh những tiếng búa gõ vào sắt cành cạch , những tiếng sình sịch của một cái xe hơi khó tính cứ muốn chạy lại thôi... Tao cho chúng mày nửa giờ sau nữa đấy ! Nói rồi , lão nhằm phía cây đa mà đi thẳng trên một con đường nhỏ , qua cánh đồng , đi dạo chơi cho tiêu diệt thì giờ , cũng không có mục đích gì khác... Mặt trăng lúc này thì mảng mây to lướt qua che đi thành thử trời đất tối sầm hẳn lại. |
* Từ tham khảo:
- đồng la
- đồng lần
- đồng liêu
- đồng lõa
- đồng loại
- đồng loạt