| đồng la | dt. C/g. Phèng-la hay Thanh-la, nhạc-khí bằng đồng dát mỏng, tròn như cái mâm. |
| đồng la | Nh. Thanh la. |
| đồng la | dt (đph) Như thanh la: Tiếng đồng la rộn ràng trong xóm. |
| đồng la | (đph) d. nh. Thanh la. |
| Cuối cùng , với 2 hiệp đấu tại map Vịnh dđồng la, TopVN đã chứng minh được bản lĩnh của mình khi vươn lên dẫn trước và giành chiến thắng chung cuộc với tỉ số 2 1. |
| Ở trận đấu quyết định với map Vịnh dđồng la, BK Gaming đã giành chiến thắng khá gọn gàng với tỉ số chung cuộc 2 1. |
| Không dừng lại ở đó , nhà chức trách cho biết có kế hoạch giải tỏa khu biểu tình cuối cùng ở Vịnh Dđồng la(Causeway Bay) trong ngày 15 12. |
* Từ tham khảo:
- đồng liêu
- đồng lõa
- đồng loại
- đồng loạt
- đồng lòng
- đồng lương chết đói