| đồng lõa | - đồng loã tt. (H. đồng: cùng; loã: cái bọc) Cùng tham gia vào một việc xấu: Phản động Pháp đồng loã với phản động quốc tế (Trg-chinh). |
| đồng lõa | I. đgt. Cùng tham gia vào làm việc xấu: đồng lõa với nhau để ăn cắp. II. dt. Kẻ cùng tham gia vào làm việc xấu: Kẻ cắp và đồng lõa đều bị bắt. |
| Chuện đưa thằng Mặt Mụn vào bắt gôn , tuy Hạt Tiêu là đứa hào xướng , nhưng những đứa khác đều hào hứng đồng lõa. |
| Bóng cây si già buông cành lá khắp trên đống , cây cỏ dại um tùm như đồng lõa với gã. |
| Căng mắt lên bãi cát ướt dẫn ra ghe , chị cố tìm một dấu dép quen , một dấu chân con gái biển chưa kịp đồng lõa giấu. |
| [3] Tàu kém chất lượng vẫn cho phép bàn giao cho ngư dân đưa vào sử dụng chỉ có thể hoặc là Trung tâm Đăng kiểm tàu cá Tổng cục Thủy sản không đủ năng lực kiểm định hoặc là có sự dđồng lõa, bắt tay với doanh nghiệp bỏ qua các sai phạm. |
| Biết sai mà không ai lên tiếng thì cấp ủy đó đã bị vô hiệu hóa hoặc dđồng lõavới tiêu cực. |
| Đồng thời , cuộc họp cũng thẳng thắn chỉ rõ những tồn tại của một số cá nhân theo "danh sách gợi ý" của ông Quý như : Ông Quý tuổi đã cao , không có uy tín ở địa phương , không có bằng cấp , nhiệm kỳ trước để xảy ra hàng loạt sai phạm nghiêm trọng , bị xử lý kỷ luật ; ông Đỉnh là Chủ tịch HĐQT nhưng bao che , dđồng lõanhững việc làm sai của giám đốc , còn để xảy ra hàng loạt sai phạm tại Quỹ. |
* Từ tham khảo:
- đồng loạt
- đồng lòng
- đồng lương chết đói
- đồng mắt cua
- đồng minh
- đồng minh