| đồng loại | bt. Cùng một loài, một giống: Đồng-loại với nhau; Thương người đồng-loại. |
| đồng loại | I. dt. Động vật cùng loài, thường dùng để chỉ con người: tình thương yêu đồng loại. II. tt. Cùng một loại, một thứ: những vật đồng loại. |
| đồng loại | tt (H. đồng: cùng; loại: loài) 1. Cùng một loài: Những con vật đồng loại 2. Cùng một hạng: Mua hai thứ vải đồng loại. dt Người cùng một tổ tiên, đất nước: Tự họ cũng không hơn đồng loại là bao (NgKhải). |
| đồng loại | đt. Cùng một loài, một loại. |
| đồng loại | t. Cùng một loài, cùng một hạng. |
| đồng loại | Cùng chung một loài. |
| Việc gì phải nhọc sức nâng miếng băng lên , mắt bị che càng khỏi phải nhìn những gương mặt nhem nhuốc , há hốc , thao láo của đồng loại để còn giữ được hình ảnh đẹp về cuộc đời ? Việc gì phải cảm ơn ? Sự lễ phép có mua chuộc được gì đâu ? Có gợi được chút thương hại chăng thì thứ thương hại đó cũng phù phiếm như mọi sự trên đời mà thôi ! Những cử động nhỏ nhặt và phi lý đó khiến An thắc mắc thật lâu. |
| Miếng ăn lôi cuốn họ dần về phía nam , rồi sự tàn ác bất nhẫn của đồng loại xua họ lên phía tây. |
| Họ ngước mắt nhìn con , cái nhìn thoáng vẻ đánh giá , như những con thú nhìn đồng loại. |
| Dấn thân vào con đường đi đánh giặc mướn , tình đồng loại trong chúng đã chai đi. |
| Khi điều đó không phụ thuộc vào ý muốn của riêng ai mà là một cái gì tất yếu "không thể sửa chữa" thì tại sao chúng ta không tạm bằng lòng với mình , yên tâm là mình , nó là điều để ta tự vệ tức tránh bớt được những dằn vặt vô ích , mà biết đâu đó chẳng phải là một cách giúp ta để lại ấn tượng sâu đậm trong lòng đồng loại và do đó trở nên có ích hơn hết?. |
| Lại có anh vừa cổ động kịch liệt cho hội phật giáo , lại vừa xây hàng dãy nhà săm , thấy tin ở đâu bị lụt là lập tức hô hào mở cuộc lạc quyên , để đi cân gạo , thấy tin ông tổng trưởng thuộc địa qua chơi , là viết ngay một bài báo than phiền về nạn hiếu danh và lên kể công doanh thương với quan đầu tỉnh , coi đời là một sự vô nghĩa lý , nhưng đày tớ đánh vỡ một cái bát cũng bắt đền năm xu , giữa đám đông người thì cả mồm chửi những người tàn ác buôn đồng loại , nhưng ngồi một mình thì lại ca tụng mình đã làm được một việc tàn ác một cách có mỹ thuật. |
* Từ tham khảo:
- đồng lòng
- đồng lương chết đói
- đồng mắt cua
- đồng minh
- đồng minh
- đồng minh thuế quan một