| đồng loạt | tt. 1. Cùng một loại như nhau tất cả: giá đồng loạt o bán đồng loạt. 2. Cùng một lúc, cùng một thời điểm: đồng loạt đứng dậy o đồng loạt nổ súng. |
| đồng loạt | trgt Cùng một lúc: Mọi khán giả đồng loạt đứng dậy (NgVLinh). |
| Bước đi khiến da tre xù xì làm xây xác cổ và vai của mấy người trai tráng bất hạnh , nên hai tay họ đồng loạt đưa nâng cái gông dài lên. |
| Đâu anh em giơ tay cả lên xem mình còn bị xiềng trói không nào ? Tất cả nghĩa quân đồng loạt giơ hai tay lên trời , tiếng hò hét vui sướng nổi lên khắp sân. |
| Từ ngày mai mỗi nhà sẽ trồng bao nhiêu ụ khoai lang bao nhiêu gốc bầu trắng , bao nhiêu bè và ruộng rau muống ! Từ ngày mai sẽ phải đào các hố tiêu , mua nồi sành đựng nước tiểu , phân lợn phân trâu , tro và lá tre lá cây để làm phân xanh sẽ được hướng dẫn và tổ chức làm đồng loạt. |
| Từ ngày mai mỗi nhà sẽ trồng bao nhiêu ụ khoai lang bao nhiêu gốc bầu trắng , bao nhiêu bè và ruộng rau muống ! Từ ngày mai sẽ phải đào các hố tiêu , mua nồi sành đựng nước tiểu , phân lợn phân trâu , tro và lá tre lá cây để làm phân xanh sẽ được hướng dẫn và tổ chức làm đồng loạt. |
| Nhà văn Nguyễn Huy Tưởng người từng tự nhận mình là "nhà văn thiên về ca ngợi" nhưng năm 1956 , trong bài Một ngày Chủ nhật , ông mô tả : "Quần áo phần lớn màu tối , lạnh và khắc khổ , đồng loạt kiểu cán bộ. |
Hạt Tiêu thình lình hỏi : Nhưng ăn món gì? Ăn ở đâủ Cả bọn trả lời câu hỏi của Hạt Tiêu bằng cách đồng loạt quay nhìn Bắp Rang. |
* Từ tham khảo:
- đồng lương chết đói
- đồng mắt cua
- đồng minh
- đồng minh
- đồng minh thuế quan một
- đồng môn