| đoạt vị | đgt. Cướp ngôi (vua). |
| đoạt vị | đgt (H. vị: ngôi vua) Chiếm ngôi vua (cũ): Mạc Đăng Dung đoạt vị nhà Lê. |
| đoạt vị | đt. Cướp ngôi vua. |
| đoạt vị | đg. Cướp, chiếm ngôi vua. |
| đoạt vị | Cướp ngôi vua. |
| Chuyện các hoàng tử tranh quyền dđoạt vịđể lên ngai vàng đã có từ rất lâu đời , nhưng nguyên nhân sâu xa chính của xung đột lại là : mỹ nhân. |
| Từ đó , Nhược Hy từng bước một bị cuốn vào vòng xoáy ái tình và cuộc chiến tranh quyền dđoạt vịkhốc liệt. |
| Tây Tấn Hoài Đế Vĩnh Gia năm thứ tư , tức Hà Thụy năm thứ hai cũng là năm 310 công nguyên , Lưu Thông giết em trai mình là thái tử Lưu Hòa để dđoạt vị. |
| Bên cạnh sự thù hận , tranh quyền dđoạt vị, phim khắc họa tình yêu ngọt ngào , đồng cam cộng khổ giữa hai nhân vật do Ngô Kinh và Nhã Kỳ thể hiện. |
| Vị hoàng đế đê hèn nhất Trung Hoa này xuất thân từ con của kỹ nữ , không có tài năng nhưng lại muốn trở thành hoàng đế nên đã giết cha dđoạt vị. |
| Dựa trên bộ tiểu thuyết đồ sộ của nhà văn George R. R. Martin , Game of Thrones được HBO phát triển thành bộ phim về thế giới giả tưởng Westeros , nơi tràn ngập những âm mưu tiếm quyền dđoạt vịđể tranh giành ngôi báu. |
* Từ tham khảo:
- đọc
- đọc đàng cho mọi ăn trộm trâu
- đọc sách ngâm thơ
- đọc thuộc lòng
- đoi
- đòi