| đọc | đt. Kể thầm hay ra tiếng những chữ viêt sẵn hay in sẵn: Đọc thơ, đọc truyện, đọc báo, bạn đọc, tập đọc; Cuốn sách Minh-tâm tay cầm miệng đọc (CD) // (B) Hiểu ngầm: Đọc được lòng tôi. |
| đọc | dt. Cây sắt mũi nhọn có cán dài dùng làm khí-giới để đâm: Cây đọc; Bị một mũi đọc đổ ruột. |
| đọc | - đgt. 1. Phát ra thành tiếng, thành lời theo bản viết có sẵn: đọc to lên đọc lời thề danh dự. 2. Nhìn vào bản viết, bản vẽ để tiếp thu nội dung: đọc báo đọc bản vẽ. 3. bóng Thấu hiểu điều không lộ ra bằng mắt nhìn, quan sát: đọc được ý nghĩ của bạn. |
| đọc | đgt. 1. Phát ra thành tiếng, thành lời theo bản viết có sẵn: đọc to lên o đọc lời thề danh dự. 2. Nhìn vào bản viết, bản vẽ để tiếp thu nội dung: đọc báo o đọc bản vẽ. 3. Thấu hiểu điều không lộ ra bằng mắt nhìn, quan sát: đọc được ý nghĩ của bạn. |
| đọc | đgt 1. Nhìn dòng chữ để nắm lấy nội dung: Kìa ai đọc sách thánh hiền, lắng tai nghe lấy cho chuyên ân cần (cd); Trai thì đọc sách ngâm thơ, giùi mài kinh sử để chờ kịp khoa (GHC) 2. Phát biểu ý kiến qua một bản đã viết từ trước: Đọc tham luận; Đọc báo cáo. |
| đọc | đt. Trông vào chữ mà nói ra tiếng hay không nói ra tiếng: Đọc sách, đọc báo. // Đọc lớn lên. Bạn đọc. Đọc kinh. Đọc thuộc lòng. Đọc sách, đọc truyện. Phòng đọc sách. |
| đọc | đg. 1. Theo bằng mắt các dòng chữ để hiểu nghĩa; biết nội dung qua những dòng chữ, một bài, một quyển sách: Viết ngoáy quá, ai đọc được; Đọc thư; Đọc tin. 2. Phát thành tiếng một bản viết hoặc những điều mình nhớ: Đọc tham luận; Học trò đọc bài. |
| đọc | Trông vào chữ mà nói ra tiếng hay không nói ra tiếng: Đọc sớ, đọc sách, đọc báo. Văn-liệu: Miệng đọc, tay viết. Trai thì đọc sách ngâm thơ, Dùi mai kinh sử để chờ kịp khoa. Đem thơ tiễn biệt trùng-đài đọc chơi (Nh-đ-m). Đọc bài văn tế mấy câu thảm-tình (L-V-T). |
| Dần dần viết được dăm ba câu tiếng tây ngăn ngắn và dđọchiểu qua loa được những tờ yết thị dán trong ga , ông sếp bèn giao cho việc thu vé. |
Những ý nghĩ loăng quăng ấy gợi Trương nhớ đến một câu về bệnh lao chàng đọc trong báo đã lâu lắm. |
| Những đoạn nói về việc nào có tính cách thân mật , chàng viết theo lối riêng chỉ cho mình chàng đọc được thôi , chàng lẩm nhẩm đọc : Mùng sáu tháng mười. |
Trương đọc trong cuốn sổ tay mấy dòng biên về ngày hôm đó : 30 tết. |
| Trương với một tạp chí vềõ y học , giở vài trang nhưng không đọc , đưa mắt nhìn quanh. |
| Chàng lật giấy đọc lại từ đầu. |
* Từ tham khảo:
- đọc sách ngâm thơ
- đọc thuộc lòng
- đoi
- đòi
- đòi
- đòi hỏi