| đọc thuộc lòng | đt. C/g. Trả bài, đọc trước nhiều bận cho thuộc rồi kể y lại. |
| đọc thuộc lòng | Đọc bằng trí nhớ, không nhìn vào bản viết: đọc thuộc lòng bài thơ. |
| đọc thuộc lòng | Nhớ mà đọc ra: Đọc thuộc lòng bài học. |
| Tối tối đi làm về , bà con tụ lại nhà chú , đọc thuộc lòng kịch bản , vô vai cho chú diễn thử luôn. |
| Dù đang độc thân hay đã kết hôn , nếu là đàn bà bạn phải dđọc thuộc lòngbài viết này. |
| Đây mới là những gì phụ nữ muốn trong màn dạo đầu , đàn ông hãy dđọc thuộc lòng. |
* Từ tham khảo:
- đòi
- đòi
- đòi hỏi
- đỏi
- đói
- đói ăn rau, đau uống thuốc