| đòi hỏi | đt. Đòi đến điều-tra: Bị cò bót đòi hỏi lôi-thôi // Yêu-sách, đòi được đối-đãi tử-tế hay trả lương đúng luật: Đòi hỏi quyền-lợi. |
| đòi hỏi | I. đgt. Tỏ ra muốn đáp ứng theo yêu cầu, đặt yêu cầu bắt buộc: đòi hỏi mọi người phải đối xử tốt với nhau o Việc này đòi hỏi phải tốn thời gian. II. dt. Điều đòi hỏi: một đời hỏi chính đáng không có đòi hỏi gì. |
| đòi hỏi | đgt 1. Gọi đến để hỏi việc gì: Bị toà án đòi hỏi 2. Yêu cầu phải thực hiện: Việc ấy đòi hỏi phải thận trọng; Công trình ấy đòi hỏi một số tiền lớn 3. Cần đến: Con người mà sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội đòi hỏi (TrVGiàu). |
| đòi hỏi | đt. Bắt buộc, hỏi mà lấy lại: Đòi hỏi nhiều điều khó nhận. |
| đòi hỏi | đg. 1. Đòi những điều quá khả năng, quá quyền lợi của mình: Đòi hỏi được đãi ngộ. 2. Gọi đến để hỏi han: Bị toà án đòi hỏi. |
| đòi hỏi | Gọi đến để tra hỏi về việc gì: Người tình nghi, bị quan trên đòi hỏi. |
| Chàng đoán Thu cũng như chàng , nên không dám đòi hỏi gì nhiều để Thu phải bận tâm quá. |
| Em còn gì để đòi hỏi nữa ? Hơn nữa , em nhắc lại cho mình biết rằng mình chắc chắn sẽ khỏi ! Việc gì cứ phải tự coi mình như một người tàn tật như thế ! Trước những lời lẽ cảm động của Liên , Minh vẫn sụt sùi : Anh hiểu tâm lý phụ nữ lắm. |
| Người ra vào đông đúc , nhờ ai nấy đều giữ gìn cử chỉ và lời nói cho hợp với đòi hỏi một đám tang , nên suốt buổi sáng chuẩn bị tẩm liệm và tang lễ tiến hành lặng lẽ và điều hòa. |
| Huệ chưa từng bao giờ gặp sự hòa điệu như vậy giữa hai đòi hỏi gần như mâu thuẫn là sự cởi mở thân tình và sự gói ghém kiêu hãnh , nơi một người con gái. |
| Thì dạy ! Vả lại không ai đòi hỏi ông phải sản xuất ra những ông tú , ông cử , nên thích gì , ông dạy nấy. |
| Ông biện biết không thể thuyết phục nổi Lữ , vì nếu có nói gì thêm , thì điều đó đòi hỏi tầm nhìn còn xa hơn cả điều vừa nói. |
* Từ tham khảo:
- đói
- đói ăn rau, đau uống thuốc
- đói ăn rau má, chớ ăn bậy bạ mà chết
- đói ăn vụng, túng làm càn
- đói bạc râu, sầu bạc tóc
- đói bào gan bào ruột