Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đoi
dt. Trôn, đít
: Đặt đoi coi chỗ //
Dậu âm-hộ của loài thú
: Đoi bò, đoi lợn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đoi
tt.
Tròn:
đoi
vàng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
đoi
dt
Như Đít (tục)
: Còn nợ còn đòi, hết nợ vỗ đít, vỗ đoi mà về (cd).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
đoi
d. Đít người (tục).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
đoi
Trôn:
Đoi vàng, đách ngọc.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
đòi
-
đòi hỏi
-
đỏi
-
đói
-
đói ăn rau, đau uống thuốc
-
đói ăn rau má, chớ ăn bậy bạ mà chết
* Tham khảo ngữ cảnh
Vừa nói , nó vừa tung tăng chạy đến rổ bát , lục lấy hai cái bát to và một
đoi
đũa , đem lại.
Tôi thấy bụng
đoi
đói , tôi cũng tạt vào quán làm vài nhánh cỏ lót dạ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đoi
* Từ tham khảo:
- đòi
- đòi hỏi
- đỏi
- đói
- đói ăn rau, đau uống thuốc
- đói ăn rau má, chớ ăn bậy bạ mà chết