| đỏ quạch | tt. Đỏ pha màu nâu đậm: đất đỏ quạch. |
| đỏ quạch | tt Đỏ xen lẫn màu xám: Đất đồi đỏ quạch. |
| Nước lũ năm ấy đỏ quạch. |
Thủa còn tàu điện , khi chuyến tàu đầu tiên leng keng chạy dưới bóng đèn đường đỏ quạch từ Mơ lên Bờ Hồ thì ở toa cuối , chỉ có các gánh rau muống của các bà ở Thịnh Liệt , Tương Mai , Mai Động... quần chân què xắn cao hơn đầu gối mặc cả tiền cước với sơvơ [2]. |
| Quần anh chàng lấm nhớt , tóc bù xù đỏ quạch như rễ vú sữa. |
| Con đường đỏ quạch cứ thế mà lăn dần vào khu phi quân sự , chọc thẳng ra miền Bắc như một lưỡi dao bầu bầm máu của tên đao phủ. |
| Cả người cậu ướt sũng nước , mắt đỏ quạch , cổ khản đặc vì khóc. |
| Cái mặt bủng của nó cứ bợt ra , xanh xám , tóc cong queo như ổ quạ , răng đỏ quạch như màu nước dưa ủng. |
* Từ tham khảo:
- đỏ rần
- đỏ rực
- đỏ thì vàng son, ngon thì mật mỡ
- đỏ ửng
- đõ
- đó