| đỏ ửng | tt. Hồng-hồng, hơi đỏ; màu đỏ ửng dưới một làn mỏng: Mặt trời đỏ ửng sau làn mây. |
| đỏ ửng | tt. Đỏ dậy dần dần, trông thích mắt: Mặt đỏ ửng o má đỏ ửng. |
| đỏ ửng | tt Đỏ dần dần lên: Chân trời đỏ ửng; Má cô đỏ ửng ngay lên (Ng-hồng). |
| đỏ ửng | t. Đỏ dần dần lên: Má đỏ ửng; Chân trời đỏ ửng lúc bình minh. |
| Loan chú ý nhìn người đàn bà khoẻ mạnh , trán đẫm mồ hôi , mắt sáng và hai má đỏ ửng vì nắng , hết sức giúp chồng cho xe vượt khỏi chỗ dốc. |
Nhà sư hai má đỏ ửng , không trả lời , đặt xuống sàn một cái khay trong có một liễn cơm , một cái bát và một đĩa vừng rang. |
Chương hai má đỏ ửng : Vâng , thì ngồi. |
Tuyết , cặp má đỏ ửng , nhìn ra sân , vờ lơ đãng không nghe. |
| Điều thứ hai nàng nhớ lại làm cho đôi má nàng đỏ ửng là lần đầu tiên gặp nàng , Văn nhìn nàng bằng cặp mắt nồng nàn , thèm muốn. |
Liên mặt đỏ ửng , đứng nhìn xe điện chạy về lối đi Hà Đông. |
* Từ tham khảo:
- đó
- đó
- đó đầu đen, đây máu đỏ
- đó đây
- đó nằm
- đó ngồi