| đó ngồi | dt. Đó to thường đặt ở chỗ nước chảy nhẹ dùng để bắt tép. |
| Thí dụ em đang ngắm vật gì... Em thử tìm một vật khác để so sánh với nó xem sao , xem nó giống cái gì... Cực chẳng đã , Liên phải cố nhìn mà nặn ra đề tài : Em đang ngắm cây si bên hồ mà ngày xưa còn bé chúng ta thường cùng nhau leo lên đó ngồi và đùa nghịch. |
| Ông ta lóp ngóp dậy thắp ngọn đèn hoa kỳ , và lấy cái điếu cầy ra kéo luôn ba hơi , rồi ông ta để đèn đó ngồi nhìn chứ không dám lên giường ngủ nữa. |
Bạn tôi cất tiếng hỏi : Ai đấy ? Chúng tôi nghe thấy tiếng người cựa mình , tiếng chiếu sột soạt : hình như người đó ngồi dậy. |
| Thờ… chi cái thằng… không có… cu ! Ha ha… Ông giáo giận tím người , từ đó ngồi im không nói nữa. |
Thằng nhỏ nó về rồi đây này ? một người đàn bà nào đó ngồi cạnh bà ta kêu lên. |
| Anh bảo tôi vào một cửa hàng ở gần đó ngồi gọi cái gì đó ăn sáng , mười lăm phút sau anh có mặt. |
* Từ tham khảo:
- đọ
- đọ sức đua tài
- đoá
- đoạ
- đoạ dược
- đoạ đày