| đoá | mt. Tiếng đứng trước danh-từ đẹp, nên thơ: Một đoá hoa thơm, Hai đoá hoa biết nói, một đoá mây hồng; Vóc bồ-liễu e-dè gió bụi, Đoá anh-đào sợ-hãi nắng sương (CD). |
| đoá | dt. Từng bông (hoa) hoặc những cái sánh với vẻ đẹp của hoa: đoá hoa o đoá hào quang. |
| đoá | dt Từ đặt trước một danh từ chỉ hoa đẹp hoặc thứ gì đẹp như hoa: Tiếc thay một đoá trà mi, con ong đã tỏ đường đi, lối về (cd); Vẻ chi một đoá yêu đào, vườn hồng chi dám ngăn rào chim xanh (K). |
| đoá | dt. 1. Hoa: Vẻ phù dung một đoá khoe tươi (Ng.gia.Thiều) Tiếc thay một đoá trà-mi (Ng.Du) // Đoá hoa. Đoá trà-mi, ngb. Con gái. Đoá yêu đào. 2. Đám mây: Hồng-vân một đoá đón đâu biết chừng (Nh.đ.Mai) |
| đoá | d. Từ đặt trước một danh từ chỉ hoa đẹp: Đoá hải đường. |
| đoá | 1. Bông hoa: Vẻ phù-dung một đoá khoe tươi (C-o). Văn-liệu: Vẻ chi một đoá yêu-đào (K). Đoá hải-đường thức ngủ xuân-tiêu (C-o). Đoá lê ngon mắt cửu-trùng (C-o). Tiếc thay một đoá trà-mi (K). Đoá hoa biết mặt chúa xuân từ rày (B.-C.). 2. Đám mây: Hồng-vân một đoá đón đâu nửa chừng (Nh-đ-m). |
| Loan cũng không hỏi gặng , cúi mình với ngắt một đoá hoa hồng đặt lên môi , lẳng lơ nhìn Thân : Em đố anh biết môi em đâu ? Rồi nàng mỉm cười , trả lời câu hỏi của mình : Môi em là đoá hoa hồng này. |
| Nó vẫn nở tươi như đoá hoa hàm tiếu ở trên cặp môi ông , tuy cặp môi ấy chắc chắn đã bị bỏng , vì tôi thấy thỉnh thoảng ông lại thè lưỡi ra yên lặng lia quanh một vòng. |
| Qua phòng khách , mấy đoá hồng đỏ trong cốc nước trong như nhìn chàng và mỉm một nụ cười mai mỉa. |
| Mùi nước hoa hồng phảng phất đưa qua khiến chàng ngỡ là hương thơm của mấy đoá hoa thiên nhiên trong cốc. |
| Vả biệt thự có vườn bao bọc và nhất là về mùa đông , mùa xuân , có trồng đủ các thứ cúc , cúc trắng , cúc vàng , cúc tím , cúc đại đoá , cúc trân châu , trông thật có vẻ đầm ấm , vui tươi như một cô thiếu nữ dịu dàng ngồi mơ mộng. |
Ở buồng khách , một cái lọ Nhật Bản vẽ men ngũ sắc , trong cắm mấy đoá hoa hồng thuận vi màu đỏ thắm đặt trên cái bàn có đặt chiếc khăn ren trắng. |
* Từ tham khảo:
- đoạ dược
- đoạ đày
- đoạ kiếp
- đoạ lạc
- đoạ thai
- đoác