Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
đỏ rần
tt. Chỉ mặt ửng đỏ lên (không phải tự-nhiên)
: Nhậu vô, mặt đỏ rần.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
đỏ rần
tt.
Đỏ đều khắp:
Da nổi sảy đỏ
rần.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
đỏ thì vàng son, ngon thì mật mỡ
-
đỏ ửng
-
đõ
-
đó
-
đó
-
đó đầu đen, đây máu đỏ
* Tham khảo ngữ cảnh
Dũng đứng gần nên nhận thấy hai tai Trường
đỏ rần
rần.
Mai cặp mắt
đỏ rần
, ấp úng :
Thưa ông , thiếu gì... người mà ông lại thuê tôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
đỏ rần
* Từ tham khảo:
- đỏ thì vàng son, ngon thì mật mỡ
- đỏ ửng
- đõ
- đó
- đó
- đó đầu đen, đây máu đỏ