| đõ | dt. Đồ dùng để nuôi ong, thường làm bằng thân cây rỗng, bịt kín hai đầu, ở giữa có khoét lỗ để ong ra vào làm tổ. |
| đõ | dt Vật dùng nuôi ong: Lấy một thân cây gỗ rỗng làm đõ ong. |
Tích tịch tình tang Mẹ đi tìm sàng Cho con đổ đõ Con đi tìm rổ Cho mẹ đổ khoai Con ăn một , mẹ ăn hai Con đi bốc muối thì khoai chẳng còn Con ngồi con khóc nỉ non Mẹ đi lấy vọt con ton đầu hè Có đánh thì đánh vọt tre Chớ đánh vọt nứa mà què chân con. |
755 Tam khôi : là ba bậc đõ đầu gồm trạng nguyên , bảng nhãn và thám hoa. |
| Mặt sông tắm sương lấp lánh ánh mặt trời , khéo léo anh đưa tay vớt đõ tôm và những chiếc lờ đang tư lự bên mép sóng. |
| Vài chú bống mít đen chũi béo mũm , bụng mỏng nổi cả trứng vàng , lũ cá rô cậy khỏe văng mình muốn nhảy ra khỏi đõ nhưng cũng không thoát. |
| Quan tâm của Nhật : Khối An ninh Kim cương và các nước bị Trung Quốc lấn lướt trên biển Một câu hỏi được đặt ra là với việc tự bật đèn xanh cho phép lực lượng võ trang của mình can thiệp ra bên ngoài , Nhật Bản có thể giúp dđõnhững aỉ |
| Hiện nay không phải là mùa hoa nên mấy chục dđõong của gia đình ông Hiển được xếp kín mảnh vườn nhỏ rộng khoảng hơn hai sào Bắc Bộ. |
* Từ tham khảo:
- đó
- đó đầu đen, đây máu đỏ
- đó đây
- đó nằm
- đó ngồi
- đó rách ngáng chỗ