| đỏ rực | tt. Rực đỏ, sáng đỏ: Đỏ rực một góc trời. |
| đỏ rực | tt. Đỏ thắm và toả khắp: ráng chiều đỏ rực. |
| đỏ rực | tt Đỏ với những tia sáng toả ra: Lửa đỏ rực từ bụi cây (NgĐThi); Đường quê đỏ rực cờ hồng (Tố-hữu). |
| đỏ rực | t. Đỏ và bốc sáng cả một vùng: Trời đỏ rực vì đám cháy. |
| Nó đuổi con bướm mệt quá đứng thở , và nóng cả người , hai má đỏ rực lên. |
| Trong gian phòng ấm áp , bốn người ngồi quây quần nói chuyện trước lò sưởi đỏ rực. |
| Nàng im bặt đưa mắt nhìn ra ngoài nhà , mơ màng nghĩ đến những xác pháo đỏ rực , biểu hiệu của sự vui mừng mà nàng vẫn thấy trong những ngày tết hay trong những ám cưới của các bạn cũ. |
| Thấy hai mắt chồng đỏ rực và sưng húp bằng hai ngón chân cái , nàng khinh hoảng ra ghế ngồi bưng mặt khóc rưng rức. |
| Phương tây đỏ rực như lửa cháy và những đám mây ánh hồng như hòn than sắp tàn. |
Từ trong đám người ồn ào và những ánh lửa đèn luôn luôn cử động ở tít chỗ cuối chợ , bỗng nổi lên bốn đầu ngọn đuốc cháy đỏ rực cùng với tiếng trống , tiếng thanh la khua rung dồn dập. |
* Từ tham khảo:
- đỏ ửng
- đõ
- đó
- đó
- đó đầu đen, đây máu đỏ
- đó đây