| đỏ ối | tt. C/g. Đỏ ói, tuyền đỏ, không pha lẫn màu sắc khác: Vầng mây đỏ ối, trời đỏ ối. |
| đỏ ối | tt. (Hoa quả nở rộ, chín rộ) đỏ đều và khắp cả: Vườn cam chín đỏ ối. |
| đỏ ối | tt Rất đỏ và đỏ đều, trông đẹp: Hoa phượng đỏ ối trên cành. |
Đưa mắt nhìn rặng hoa xoan tây đỏ ối với cành lá rũ là là hai bên đường , Liên lại chợt nghĩ đến mùa thi. |
Cạnh chiếc hoa ? lò than xoan đỏ ối , lách cách nổ liên thanh. |
| Những rặng tre lơ lửng vô số túi bọt bong bóng của ễnh ương , và kiến kéo nhau vón thành từng ngấn dài đỏ ối như đường ranh giới trên ngọn tre. |
| Thì ra những bãi nhai quả và lá của hai thứ cây đó một khi nhổ xuống đá bỗng đỏ ối ra như máu. |
| Những rặng tre lơ lửng vô số túi bọt bong bóng của ễnh ương , và kiến kéo nhau vón thành từng ngấn dài đỏ ối như đường ranh giới trên ngọn tre. |
| Những đêm đó , ba tôi hút thuốc dữ , cứ nhìn chong chong ra ngọn đèn đỏ ối , nhỏ nhoi , buồn hiu ngoài kia. |
* Từ tham khảo:
- đỏ quành quạch
- đỏ rần
- đỏ rực
- đỏ thì vàng son, ngon thì mật mỡ
- đỏ ửng
- đõ