Chuyện chiến trường chăng có gì đáng kể đâu Đại loại , ta xung phong và trước giờ xuất kích bao giờ cũng lo lắng vì vắt , muỗi , dĩn và cả con ve , con ve... hay con gì đó.
Những chùm hoa nhỏ bé , mong manh ấy kéo theo lũ dĩn , muỗi rời xa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): dĩn
* Từ tham khảo:
- dinh
- dinh
- dinh cơ
- dinh dính
- dinh dưỡng
- dinh điền