| diềm | dt. Rèm, tấm màn nhỏ treo trên các ngạch cửa hoặc trên và trước các tấm màn lớn: Tấm diềm, diềm thêu, diềm màu. |
| diềm | dt. Đồ trang trí gồm những đường nét lặp đi lặp lại thành một dải dài hoặc viền chung quanh: diềm màn o diềm cửa bằng lụa hoa. |
| diềm | dt Dải to lụa dùng để trang trí trên màn hay trên cửa: Diềm màn cửa. |
| diềm | dt. Đồ làm bằng tơ, lụa treo trên màn, trên cửa cho đẹp; đồ làm bằng vải dày, vải bỏ phủ trên trần xe để che mưa, che nắng. // Diềm màn. Diềm xe. |
| diềm | d. Đồ thêu bằng tơ lụa, thường có màu sắc sặc sỡ, treo ở trên màn hay cửa cho đẹp. |
| diềm | Đồ thêu thường làm bằng tơ lụa treo ở trên màn trên cửa cho đẹp: Diềm màn, diềm cửa. |
| Nó trỏ từng con chim , gọi tên cắt nghĩa cho tôi nghe , ý như muốn khoe với tôi rằng nó là " tổ sư Bồ Đề " ở đây... Những con chàng bè đồ sộ như con ngỗng , mỏ to bằng cổ tay cứ gõ vào nhau lộp cộp , làm rung rung mảnh da mềm thòng xuống tận cổ như cái diềm lụa mỡ gà. |
| Cả hai lưỡi dao gài ở đầu giường tây buông màn , diềm nhiễu óng ánh , cũng sáng loáng lên. |
Về đến nhà Bính gieo mình xuống giường , còn Năm ngồi cạnh Bính , cau mày đưa mắt trông bốn phía nhà : Ô kìa ! Cái diềm màn đỏ đâu rồi ? Tôi cất nó trong ngăn kéo ấy. |
Hôm nay , bọn thợ mộc làng Chàng Thôn đã làm đến cái diềm gỗ hàng hiên phải chạm thủng đường sòi. |
| Ánh nắng bị lọc qua lần diềm ở cửa kính làm cho gian phòng có cái không khí mát mẻ dễ chịu. |
| Nếu theo quy chế của nhà Minh , thì khi vua ngồi ở cửa Phụng Thiên phải có ngai báu , nay chỉ có một điện Hội Anh , lại chỉ có sập vàng , nếu di chuyển thì sợ không yên , đặt cả hai thứ cũng không được , thế là lễ nghi gì? Làm xe thì đằng trước có diềm , đằng sau mở cửa. |
* Từ tham khảo:
- diềm dà
- diễm
- diễm kiều
- diễm lệ
- diễm phúc
- diễm tình