| diễm phúc | dt. Hạnh-phúc, sự vui-vẻ êm-đẹp: Đây là một diễm-phúc cho gia-đình tôi. |
| diễm phúc | - dt. (H. diễm: tốt đẹp; phúc: tốt lành) Hạnh phúc tốt đẹp: Diễm phúc của gia đình hoà thuận. |
| diễm phúc | tt. May mắn, đem lại hạnh phúc tốt đẹp: có diễm phúc gặp nhà văn nổi tiếng. |
| diễm phúc | dt (H. diễm: tốt đẹp; phúc: tốt lành) Hạnh phúc tốt đẹp: Diễm phúc của gia đình hoà thuận. |
| diễm phúc | dt. Hạnh-phúc rất đẹp, hạnh-phúc hiếm có. |
| diễm phúc | d. Hạnh phúc tốt đẹp. |
| diễm phúc | Nói về sự sum-họp vui-vẻ ở trong gia-đình: Tài-tử sánh với giai-nhân là diễm-phúc. |
" Người đã đuợc cái diễm phúc em thương đến. |
Một cô gái mơn mởn đào tơ , lộ đầy vẻ đẹp , màu tươi như thế thì ngắm mà cầm lòng cho được ? Ấy , là chưa kể món tiền hồi môn nó theo cô về nhà kẻ sẽ có hân hạnh , có diễm phúc được làm chồng cô. |
| Chen lấn , tranh cướp nhau từng người chủ , và ai được chủ tin thì coi đó là một diễm phúc có thể vênh váo , hãnh diện với kẻ khác , sẵn sàng hạch sách bắt bẻ người cùng xóm , cùng làng , cùng cánh thợ làm thuê một cách nghiệt ngã độc ác hơn cả người chủ thật. |
| Chen lấn , tranh cướp nhau từng người chủ , và ai được chủ tin thì coi đó là một diễm phúc có thể vênh váo , hãnh diện với kẻ khác , sẵn sàng hạch sách bắt bẻ người cùng xóm , cùng làng , cùng cánh thợ làm thuê một cách nghiệt ngã độc ác hơn cả người chủ thật. |
| Hoạn hải từ ngày thuyền buộc bến , quan án Trần về ở Túy lan trang , cho là một cái diễm phúc được vui tuổi già gần người cố hữu. |
| Hoạn hải từ ngày thuyền buộc bến , quan án Trần về ở Túy lan trang , cho là một cái diễm phúc được vui tuổi già gần người cố hữu. |
* Từ tham khảo:
- diễm tuyệt
- diệm
- diên
- diên
- diên
- diên