| diệm | tt. Nh. Diễm: Hoả-diệm-sơn. |
| diệm | Ngọn lửa: hoả diệm sơn. |
| Một câu nói đùa của anh em vụt trở lại trong ký ức : “Liệu hồn ! Hoả diệm sơn yên lặng lâu ngày không phun lửa , đến khi phun lửa càng mạnh , càng ghê gớm , tai hại”. |
| Ông ngờ rằng đó chỉ là một thời nghỉ phun lửa của hoả diệm sơn , mà thời ấy còn dài thì rồi lửa , lúc phung lên , phun càng mạnh. |
Ở ba cái trường kỷ phía chủ nhà có Nhạc , giáo Hiến , diệm , Bạc , Chỉ , Nhật và Năm Ngạn. |
| Hết cãi nhau với ông Chỉ lại xích mích với ông diệm (sau này 1776 làm Sĩ sư). |
| Vừa làm hòa với ông diệm xong , là quay ra lên giọng thầy đời với ông Bạc (sau này làm Hộ bộ) , ông Tân (sau này làm Lại bộ) , ông Vịnh (sau này làm Binh bộ). |
Chuyện ông Chỉ với ông diệm thì tôi đã biết. |
* Từ tham khảo:
- diên
- diên
- diên
- diên hạ
- diên thoả
- diên trường