| diên | bt. Dài, kéo dài: Thiên-diên ngày tháng // Mời thỉnh, tiếp rước: diên-khách. |
| diên | dt. Nước miếng, lỏng, nhạt màu, có tác dụng làm ướt, nhuận khoang miệng, do công năng của lá lách sinh ra. |
| diên | 1. Dọc theo bờ nước. 2. Mép, bờ: diên cách. |
| diên | Kéo dài: ngoại diên. |
| diên | Tiệc rượu: yến diên. |
| diên | (khb). Dài; kéo dài. |
| diên | (khd). Noi theo củ, thũ cưu. |
| diên | Dài (không dùng một mình). |
| diên | Tiệc rượu (không dùng một mình): Yến diên. |
Mai cảm động : Khốn nạn ? Sao thế em ? Vì chị diên , tên chị ấy là Diên , vì chị Diên làm... Huy ngập ngừng không nói được dứt câu , như không tìm được , hay không dám nói đến tên cái nghề mà Diên đương lăn lóc để kiếm tiền nuôi em ăn học , Mai đưa vạt áo lên lau nước mắt , trả lời em : Thôi ! Chị hiểu rồi. |
| Chị chỉ biết cô diên là một người đáng thương. |
| Có lần chị diên chẳng giấu giếm , kể cho em nghe hết những nỗi khổ sở của một đời giang hồ. |
Mai có dáng nghĩ ngợi , lo lắng : Thế năm nay cô diên bao nhiêu tuổi ? Năm nay chị ấy đã ngoài ba mươi , nhưng trang điểm vào trông còn trẻ lắm. |
| Chị ấy cũng cười nói đùa lại : " Thế mà chị băm hai rồi đấy ! " Chị diên nói buông lời thì buồn rầu xin lỗi em ngay : " Chết chửa ! Cậu tha thứ cho tôi nhé. |
| Em cười đáp lại : " Thì chị là chị anh Trọng cũng như chị em chứ gì ! " Câu trả lời của em kihến chị diên rơm rớm nước mắt thở dài. |
* Từ tham khảo:
- diên thoả
- diên trường
- diễn
- diễn
- diễn
- diễn âm