| diễn | trt. Nhuyễn, khít, dày, cách đan hay dệt thật dày khít: Dệt diễn, đan diễn. |
| diễn | đt. Giăng ra rộng, phô-bày ra trình-bày, tập-luyện: Biểu-diễn, phô-diễn, thao-diễn. |
| diễn | - 1 dt. Cây thuộc họ tre nứa, mọc thành bụi, thành khóm, thân thẳng, mình dày, thường dùng làm vật liệu xây dựng. - 2 đgt. 1. Xảy ra và tiến triển: trận bóng đá diễn ra sôi nổi, hào hứng. 2. Trình bày, bày tỏ được nội dung: diễn kịch diễn lại các sự việc đã xảy rạ |
| diễn | dt. Cây thuộc họ tre nứa, mọc thành bụi, thành khóm, thân thẳng, mình dày, thường dùng làm vật liệu xây dựng. |
| diễn | đgt. 1. Làm như vốn có, đã từng xảy ra trong thực tế: diễn kịch o diễn lại các sự việc xảy ra o diễn tập o diễn văn o diễn xuất o biểu diễn o đạo diễn o đồng diễn o tái diễn o thao diễn o tiếp diễn o trình diễn. 2. Xảy ra và tiến triển: trận bóng đá diễn ra sôi nổi, hào hứng o diễn biến o diễn tiến o trường diễn. 3. Trình bày, bày tỏ được nội dung: diễn ca o diễn kịch o diễn đài o diễn đàn o diễn đạt o diễn giả o diễn giải o diễn nghĩa o diễn thuyết o diễn từ o diễn văn. |
| diễn | Cách: khơi diễn o cách diễn. |
| diễn | dt Một loại tre thân thẳng và dày: Dùng cây diễn làm cột nhà. |
| diễn | đgt 1. Trình bày trên sân khấu: Diễn một vở tuồng cổ 2. Trình bày bằng lời: Không thể diễn hết tâm sự 3. Thể hiện: Chúng ta không để diễn lại lối ăn uống linh đình (PhVĐồng) 4. Xảy ra: Cuộc sum họp đã diễn ra trong không khí thân mật. |
| diễn | (khd). Xa, dăng dài ra: Kể năm đã ba tư cách diễn. (Đ.thị.Điểm). // Cách diễn, cách xa, xa nhau. |
| diễn | đt. Phô bày, phân giải: Diễn trò, diễn nghĩa. |
| diễn | đg. 1. Trình bày trên sân khấu: Diễn một vở chèo. 2. Nói lên điều mình nghĩ: Cần diễn mọi ý cho rõ ràng. |
| diễn | Xa: Khơi diễn, cách diễn. Nghìn dặm diễn mang đoàn mang sữa (Nam-hải tế-văn). Văn-liệu: Kể năm đã ba tư cách diễn (Ch-ph). Thử tính lại diễn khơi ngày ấy (Ch-ph). |
| diễn | Phô bày phân giải: Diễn trò, diễn nghĩa. |
Trương sung sướng quá , nhân ván ấy được vơ tiền cả làng , chàng mỉm cười nói để cố diễn cho Thu biết chàng đã hiểu rồi : Sống lúc nào cũng như phút này thì cảnh nào cũng đẹp. |
| Mình không cần gì cả nhưng... Chàng ngừng lại vì chưa tìm cách diễn tả ý tưởng vừa vụt đến , một ý tưởng mà chàng thấy rất đúng : Phải đấy... mình muốn được tự do thì phải đừng có liên luỵ đến người khác mà nhất là đừng làm hại đến ai. |
| Không có triệu chứng gì rõ rệt cả , nhưng Trương tin Chắc chắn là lần này chàng không thể qua khỏi được , Trương thấy trong người mình có vẻ khác lạ thường , lạ lắm không có tiếng gì để diễn ra cho người khác hiểu , có lẽ chỉ có người nào sắp đến lúc chết mới được thấy như thế. |
| Chàng để ý lời diễn nhiều hơn là điệu hát. |
| Từ lúc nào , chàng chỉ ngồi yên nhìn các bạn vui vẻ mà thấy mình tácg riêng hẳn ra như một người đứng ngoài xem một trò diễn quen mắt và hơi buồn. |
Trương mỉm cười : tấn kịch nhỏ ấy đủ diễn hết cả nỗi buồn của đôi vợ chồng sa sút một đêm vắng khách , cũng đương nằm ngủ không được vì nhớ quê hương. |
* Từ tham khảo:
- diễn biến
- diễn ca
- diễn dịch
- diễn đài
- diễn đàn
- diễn đạt