| diễn đàn | dt. Chỗ người đứng diễn-thuyết: Bước lên diễn-đàn // (B) Báo-chí, mục riêng dành cho việc trình-bày tư-tưởng, ý-kiến: Diễn-đàn chung, diễn-đàn của độc-giả. |
| diễn đàn | - d. 1 Nơi đứng cao để diễn thuyết, phát biểu trước đông người. Diễn đàn của cuộc mittinh. Lên diễn đàn phát biểu. 2 Nơi để cho nhiều người có thể phát biểu ý kiến một cách công khai và rộng rãi. Lấy tờ báo làm diễn đàn. |
| diễn đàn | dt. 1. Nơi đứng để diễn thuyết, phát biểu trước đông người: mời lên diễn đàn phát biểu. 2. Nơi để nhiều người phát biểu ý kiến của mình một cách công khai: Báo chí là diễn đàn công khai của nhân dân. |
| diễn đàn | dt (H. đàn: nơi xây cao) Nơi đứng để diễn thuyết: Bước lên diễn đàn để cổ động cho phong trào Tự do diễn đàn Mục của một tờ báo dành cho độc giả phát biểu ý kiến: Viết trên tự do diễn đàn một bài chống tham nhũng. |
| diễn đàn | dt. Nht. Diễn-đài. |
| diễn đàn | d. Nơi đứng để nói trước công chúng. tự do diễn đàn Mục của tờ báo để mọi người phát biểu ý kiến. [thuộc diễn đàn]. |
| Chi đoàn thanh niên đã tổ chức diễn đàn. |
| Hôm diễn đàn thanh niên anh em cũng phân tích sâu sắc nguy cơ của nó. |
| Các anh đã dùng áp lực cái gọi là diễn đàn để truy bức người ta. |
| Tưởng đã phải đi tù về cuốn nhật ký đó ( " trời ơi , những đêm " diễn đàn " anh cứ run bắn lên vì những từ phản động , chống đối , phá hoại , tư sản , phong kiến , bóc lột , ăn bám...) , không hiểu sao sau lại được trả và bảo " không có gì ". |
| Cỡ Nga phải ở diễn đàn văn chương. |
| Con trai lớn của Noah có quen biết một người bạn người Việt Nam của tôi trên một diễn đàn về biến đổi khí hậu. |
* Từ tham khảo:
- diễn giả
- diễn giải
- diễn giảng
- diễn nghĩa
- diễn tả
- diễn tập