| diễn giảng | đt. Bày ra và giảng rộng cho dễ hiểu: Diễn-giảng một đề-tài. |
| diễn giảng | đgt. Giảng một cách có hệ thống, cái này là tiền đề của cái kia, nối tiếp từ đầu đến cuối: nghe diễn giảng về văn học lãng mạn. |
| diễn giảng | đgt (H. giảng: nói cho hiểu ý nghĩa) Dùng lời nói giải thích cho hiểu rõ một vấn đề: Giáo sư đã diễn giảng kĩ về mục tiêu giáo dục hiện nay. |
| diễn giảng | đt. Bày ra để giảng giải, luận giải. |
| diễn giảng | đg. Dùng lời trình bày rõ một vấn đề. |
| Ở đó , như báo chí đưa tin , ông có dịp diễn giảng trước các sinh viên đại học Paris về ảnh hưởng văn hoá phương Tây trong văn học Việt Nam , và về những nhà thơ cổ điển Việt Nam có nhiều ảnh hưởng trong đời sống. |
| Nếu chuẩn bị bài giảng một cách chu đáo , nào là sa bàn , hình ảnh , bảng phụ , video clip mà chất giọng không hay , ngôn ngữ ddiễn giảngkhông tốt , khó mà làm sống lại một sự kiện , biến một sự việc nằm trên trang sách trở thành một sinh thể trong giờ học. |
| Ngôn ngữ didiễn giảnghải sáng tạo , sinh động. |
| Nếu ngôn ngữ ddiễn giảngcủa giáo viên y hệt câu văn trong sách thì chán chết và đó là một giờ đọc chính tả lịch sử có minh họa. |
| Song song đó là những trao đổi , ddiễn giảngcủa các nhà nghiên cứu về các hình thức nghệ thuật này nhằm công chúng hiểu và tiếp cận với các hình thức diễn xướng được sâu hơn. |
* Từ tham khảo:
- diễn tả
- diễn tập
- diễn tấu
- diễn thể sinh thái
- diễn thuyết
- diễn tiến