| diễn dịch | đt. Dựa theo một nguyên-lý, một định-luật có sẵn mà suy-luận những sự-việc xảy ra cùng tính-cách để kết-luận, như câu: Con người ai cũng có lầm-lỗi (định-luật); mà quan toà là con người, tất cũng có khi lầm-lỗi (kết-luận): Tam-đoạn-luận là phép diễn-kịch. |
| diễn dịch | - dt. (H. dịch: kéo sợi, suy rộng ra) Phép suy luận đi từ nguyên lí chung, qui luật chung đến những trường hợp riêng (trái với qui nạp): Qui nạp và diễn dịch là những phương pháp suy luận khác nhau, nhưng liên hệ với nhau và bổ sung cho nhau. |
| diễn dịch | đgt. Suy diễn. |
| diễn dịch | dt (H. dịch: kéo sợi, suy rộng ra) Phép suy luận đi từ nguyên lí chung, qui luật chung đến những trường hợp riêng (trái với qui nạp): Qui nạp và diễn dịch là những phương pháp suy luận khác nhau, nhưng liên hệ với nhau và bổ sung cho nhau. |
| diễn dịch | đt. Suy-đoán, suy-luận. // Phép, sự diễn-dịch, lối suy đoán để kết luận đi từ tổng-quát đến đặc-cách, từ cái chung tới cái riêng: Nguyên-tắc của phép diễn-dịch là cái gì mà người ta có thể quả quyết là phải cho một vật chung, một sự chung thì cũng có thể quả quyết là phải cho một phần của vật chung, của sự chung ấy và trái lại, cái gì mà về chung cả, người ta cho là sai thì một phần của cái chung cả ấy cũng là sai nốt, ví dụ người ta nói: tất cả mọi người đều không tránh được sự chết, anh là người, vậy anh sẽ phải chết. |
| diễn dịch | đg. x. Suy diễn. |
| Em hãy viết một đoạn văn nghị luận xã hội (khoảng 10 câu văn) theo cách lập luận ddiễn dịchđể trình bày suy nghĩ của mình về ý kiến trên. |
| Truyện Kiều những phương thức ddiễn dịchvà chuyển hóa Đây là nội dung chính được trình bày và thảo luận rất sôi nổi. |
| Đây là dự án đầu tiên của đạo ddiễn dịchLập được thực hiện trong bảy năm với sự góp sức của hơn 20 kịch gia , trong đó ngoài các chuyên gia hiệu ứng , chuyên gia điện ảnh , nhà văn , còn có cả chuyên gia văn hóa cổ của Trung Quốc./. |
* Từ tham khảo:
- diễn đàn
- diễn đạt
- diễn giả
- diễn giải
- diễn giảng
- diễn nghĩa