| diễn đạt | đt. Bày-tỏ, nói ý-kiến của mình ra: Nhiều ý-kiến khó diễn-đạt bằng lời nói. |
| diễn đạt | - đgt. Làm rõ ý nghĩ, tình cảm bằng hình thức nào đó: Bài văn diễn đạt khá sinh động Văn phong diễn đạt lủng củng. |
| diễn đạt | đgt. Làm rõ ý nghĩ, tình cảm bằng hình thức nào đó: Bài văn diễn đạt khá sinh động o Văn phong diễn đạt lủng củng. |
| diễn đạt | đgt (H. đạt: thấu suất) Trình bày bằng lời nói hoặc bài văn khiến người ta hiểu được ý mình: Những tư tưởng mà lại cần phải diễn đạt (ĐgThMai). |
| diễn đạt | đt. Bày tỏ ra: Diễn đạt tư-tưởng. |
| diễn đạt | đg. Trình bày bằng lời nói hay bằng văn tự: Diễn đạt đầy đủ ý nghĩ. |
| Những ý tưởng kia , Mai đã suy đi xét lại hàng nghìn hàng vạn lần thì làm gì nay Mai không diễn đạt được chu đáo. |
| Tôi biết diễn đạt thế nào bây giờ nhỉ? Thực chất tôi chưa biết mặt người ấy và cũng chẳng tưởng tượng ra nhiều. |
| Vậy mà thị chẳng biết diễn đạt thế nào. |
| Một phần vì thị chẳng biết diễn đạt thế nào , phần nữa vì thị cũng thấy xấu hổ. |
| Từ cách diễn đạt và câu chữ thường dùng của người viết đến những từ ngữ địa phương , thậm chí cả cách viết tắt , thói quen dùng dấu gạch nối ( ) , hay gạch chéo (/) , hoặc chấm (. |
| Quận trưởng cảnh sát Đông Hà có một lôdiễn đạtạt ngôn ngữ cực kỳ ngắn. |
* Từ tham khảo:
- diễn giải
- diễn giảng
- diễn nghĩa
- diễn tả
- diễn tập
- diễn tấu