| diễn biến | đt. Tuần-tự biến-đổi: Cuộc-diện đang âm-thầm diễn-biến. |
| diễn biến | đgt. Biến đổi theo chiều hướng nào đó: tình hình diễn biến hết sức phức tạp. |
| diễn biến | đgt (H. biến: thay đổi) Phát triển theo một phương hướng: Bối cảnh quốc tế diễn biến phức tạp (Đỗ Mười). dt Sự phát triển theo hướng nào: Bằng âm mưu của diễn biến hoà bình, bọn phản động quốc tế hòng phá phách phong trào cách mạng của ta. |
| diễn biến | đg. Xảy ra và phát triển: Tình thế diễn biến theo chiều hướng có lợi cho ta. |
Khi đặt Minh lên giường đâu vào đấy , Văn mới từ từ kể cho Liên tất cả những diễn biến vừa xảy ra. |
| Kể sơ qua diễn biến vừa rồi cho ông ta nghe , Liên dặn : Ông ở nhà trông chừng anh Minh nhé ! Nhớ đừng cho anh ấy làm gì cả. |
| Nàng nhớ lại từng diễn biến , từng mảnh đời... Có một điều nàng lo sợ là không hiể vì sao cứ mỗi lúc nghĩ đến lòng tệ bạc của chồng thì nàng lại nhớ tới lòng hào hiệp của Văn. |
| Tiểu đoàn 9 đã chỉ thị cho đại đội tiếp tục theo dõi diễn biến tư tưởng của chiến sỹ Sài. |
| Có phần lạ , cậu bé này không bao giờ ghi nhật ký về công việc và diễn biến tình cảm xẩy ra ban ngày. |
| diễn biến tư tưởng bộ đội phức tạp hơn so với dạo còn ở ngoài Hà Bắc. |
* Từ tham khảo:
- diễn dịch
- diễn đài
- diễn đàn
- diễn đạt
- diễn giả
- diễn giải