| diễm tình | dt. Mối tình đẹp-đẽ // tt. Tình-ái, thuộc về tình-ái: Tuồng hát diễm-tình. |
| diễm tình | - d. (cũ; dùng phụ sau d.; kết hợp hạn chế). Mối tình đẹp đẽ. Thiên tiểu thuyết diễm tình. |
| diễm tình | tt. Mối tình đẹp: cuốn tiểu thuyết diễm tình. |
| diễm tình | dt (H. tình: tình yêu) Tình yêu đẹp đẽ: Quyển tiểu thuyết tả một diễm tình của đôi thanh niên. |
| diễm tình | bt. Tình-ái: Tiểu-thuyết diễm-tình. |
| diễm tình | d. Mối tình đẹp đẽ. |
| Lúc ấy , tết đã hết từ lâu , mọi người đã trở lại với công việc thường ngày như cũ , nhưng mùa xuân vẫn còn phơi phới trong long người khách đa cảm nhìn đâu cũng thâdiễm tình`nh bát ngát. |
| Duy chỉ còn có mùa thu tồn tại , nhưng đến cái buồn se sắt , đẹp não nùng của Bắc Việt thân yêu cũng lại biệt mù tăm tích , không biết đến bao giờ lại được nghe thấy hơi may về với hoa vàng , không biết đến bao giờ mới lại được thấy lá ngô đồng rụng xuống giếng thu , nửa đêm thả một lá thuyền con đi mua rượu sen Tây Hồ về uống mà cũng không biết đến bao giờ mới lại được cùng với người vợ tấm mẳn ăn mấy con ốc nhồi thịt thăn , miến , mộc nhĩ hấp với lá gừng trông trăng trong khi thỉnh thong ở đàng xa lại vọng lại những tiếng hát chèo , tiếng rước sư tử , tiếng trống quân thùng thình ! Mùa thu ở Bắc Việt xa xưa ơi , ta buồn da diết khi nghĩ đến kiếp chúng sinh hệ lụy trong biển trầm luân nhưng ta không thể không cảm ơn trời phật đã cho người Bắc đau khổ triền miên một mùa thu xanh mơ modiễm tìnhtình đến thế. |
| Nhưng trời khéo đa tình , cứ vào lúc màn đêm rủ xuống , gió bấc nổi lên thì máu phát ra từ con tim dường như chy mạnh hơn và cả vợ cả chồng đều thấy diễm tình bát ngát trên làn môi thương thương , trong đuôi mắt yêu yêu… Đến khuya , cả hai vợ chồng vẫn nằm mở mắt trong bóng tối để nghe tiếng gió lay động những cành hoàng lan. |
| Nếu phụ nữ ngoan cả , đoan chính hết cả từ bia ôm tới văn phòng , đàn ông chắc chỉ ngoại tình với các cô nàng ddiễm tìnhtrong tiểu thuyết. |
* Từ tham khảo:
- diệm
- diên
- diên
- diên
- diên
- diên hạ