| diễm lệ | tt. Xinh đẹp: Một trang thiên-kim diễm-lệ // (B) Nhẹ-nhàng bóng-bảy: Văn-chương diễm-lệ. |
| diễm lệ | - tt. Xinh đẹp, có vẻ đẹp lộng lẫy: nhan sắc diễm lệ. |
| diễm lệ | tt. Xinh đẹp, có vẻ đẹp lộng lẫy: nhan sắc diễm lệ. |
| diễm lệ | tt (H. diễm: đẹp đẽ; lệ: tốt đẹp) Đẹp đẽ: Lâm li như Cung oán, diễm lệ như Hoa-tiên (Bùi Kỉ); Nhan sắc diễm lệ. |
| diễm lệ | tt. Đẹp. |
| diễm lệ | t. Nói nhan sắc hay văn chương đẹp đẽ. |
| diễm lệ | Xinh đẹp. |
| Cái nhan sắc diễm lệ thuở xưa đã tàn tạ như đoá hoa rã rời sau những ngày mưa gió. |
Liên chưa trông thấy nhà cô đầu bao giờ , song nàng tưởng tượng ra một cảnh lộng lẫy nguy nga đầy vàng bạc gấm vóc với những trang thiếu nữ diễm lệ lẳng lơ , do trời sinh ra với mục đích cướp đoạt trái tim của những người thật thà hiền hậu như chồng nàng. |
| Nhưng chàng có hay đâu nhớ tới nàng lúc này chỉ có thiệt cho người vợ chất phác hiền lành đáng thương của mình mà thôi ! So sánh với cái nhan sắc diễm lệ của cô gái tên Nhung này , cái mặt hốc hác của Liên càng hiện ra tiều tuỵ chẳng khác nào một đoá hoa sắp tàn đặt bên cạnh một bông hoa mới nở. |
| Và có lẽ nhờ thế mà nhan sắc của Nhung càng trở nên trăm phần diễm lệ và lộng lẫy. |
" Ngọc Hoàng Thượng đế muốn giúp nhà vua tỉnh ngộ , liền cho một nàng tiên nga giáng thế đầu thai , tức là Văn Khôi công chúạ Công chúa nhan sắc diễm lệ một thời , nhưng khi lớn lên , chỉ ngày đêm học đạo tu hành. |
| Cũng như lúc nãy chú bình phẩm bức tranh của tôi , chê rằng thiếu vẻ hoạt động vì không có vẽ người... Lan cười hỏi : Vậy thiếu cái gì ? Thiếu ái tình... vì cảnh yên lặng , diễm lệ này. |
* Từ tham khảo:
- diễm tình
- diễm tuyệt
- diệm
- diên
- diên
- diên