| diễm | tt. C/g. Diệm, đẹp, sáng: Diễm-kiều // (R) Trữ-tình, về việc tình-tự: Diễm-ca, diễm-tình. |
| diễm | 1. Đẹp đẽ, sáng sủa: diễm ảo o diễm huyền o kiều diễm o diễm lệ o diễm phúc o diễm tình o diễm tuyệt o kiều diễm. |
| diễm | (khd). 1. Xinh-đẹp: Kiều diễm. 2. Ưa mến. |
| diễm | Nói về người đàn-bà dầy-dặn xinh đẹp. |
" Người đã đuợc cái diễm phúc em thương đến. |
Tôi tò mò đứng ngắm cái mặt bình tĩnh như mặt hồ phẳng lặng , ngắm hai ngón tay diễm ảo rón rén cầm điếu thuốc lá nhẹ nhàng như hai ngón tay thiếu nữ cầm sợi chỉ xỏ trúng ngay cái lỗ trôn kim , và trí tôi âm thầm ôn lại những chuyện trên kia. |
Tuyết tò mò nhìn Chương như nhìn một vật lạ , lấy làm quái gở cái tính cau có , khiếm nhã của một gã thiếu niên đứng trước mặt một người thiếu phụ kiều diễm. |
Một cô gái mơn mởn đào tơ , lộ đầy vẻ đẹp , màu tươi như thế thì ngắm mà cầm lòng cho được ? Ấy , là chưa kể món tiền hồi môn nó theo cô về nhà kẻ sẽ có hân hạnh , có diễm phúc được làm chồng cô. |
| Cái nhan sắc diễm lệ thuở xưa đã tàn tạ như đoá hoa rã rời sau những ngày mưa gió. |
Liên chưa trông thấy nhà cô đầu bao giờ , song nàng tưởng tượng ra một cảnh lộng lẫy nguy nga đầy vàng bạc gấm vóc với những trang thiếu nữ diễm lệ lẳng lơ , do trời sinh ra với mục đích cướp đoạt trái tim của những người thật thà hiền hậu như chồng nàng. |
* Từ tham khảo:
- diễm lệ
- diễm phúc
- diễm tình
- diễm tuyệt
- diệm
- diên