| di dưỡng | đt. An-dưỡng, nghỉ cho thong-thả, cho yên vui: Di-dưỡng tinh-thần, di-dưỡng tính-tình. |
| di dưỡng | đgt. Bồi dưỡng cho thoải mái, sảng khoái về mặt tinh thần: xem phim, đọc báo để di dưỡng tinh thần. |
| di dưỡng | đgt (H. di: vui vẻ; dưỡng: nuôi) Bồi dưỡng để được khoẻ khoắn, vui vẻ: Ông cụ về di dưỡng ở nông thôn. |
| di dưỡng | bt. Nuôi, chăm sóc: Di-dưỡng tinh thần. |
| di dưỡng | đg. Nghỉ ngơi bồi bổ. |
| Kể cũng đủ di dưỡng tính tình và đỡ cho khoản nhật dụng. |
| Nằm ngồi trên những chiếc giường sắt sơn xanh , có nệm màn trắng xóa , mà nhìn qua khung cửa kính , lại thêm ngoài hiên lác đác bay là vài chiếc lá vàng , kẻ có bệnh cũng cảm thấy sự di dưỡng của tinh thần quên những vết thương trong thân thể , có thể để hết khối óc vào mọi sự mơ màng , suy nghĩ , triết lý nữa , nghĩa là vào những thời khắc vốn chỉ để dành cho hạng thợ văn chương. |
| Cái đạo dưỡng sinh lớn nhất không phải là tẩm bổ , an dưỡng mà chính là ddi dưỡngtính tình , tu tâm sửa tính , tích đức hành thiện. |
* Từ tham khảo:
- di địch
- di độc
- di động
- di hài
- di hại
- di hàn