| di động | - đgt. Chuyển dời, không đứng yên một chỗ: mục tiêu di động bắn bia di động. |
| di động | đgt. Chuyển dời, không đứng yên một chỗ: mục tiêu di động o bắn bia di động. |
| di động | đgt (H. di: dời đi; động: chuyển động) Không ở yên chỗ: Trong kháng chiến, bộ đội luôn luôn di động tt Chuyển từ chỗ này sang chỗ khác; Không đứng yên một chỗ: Cát di động, Chiến sĩ đang tập ngắm những mục tiêu di động (NgTuân). |
Em Liên , người vợ đoan chính thân yêu... Liên đứng dựa vào lưng ghế nhìn qua vai chồng đọc từng chữ ngay từ lúc ngọn bút chì vừa di động trên giấy. |
| Từ đám đen quanh miễu , một chấm đèn di động thật chậm theo hình tròn , đúng ba vòng theo như luật định. |
| Huệ nháy mắt vài lần , cục xương yết hầu di động. |
| Dù bàn tay ở phía ngoài áo anh vẫn có cảm giác ở phía trong trồi lên cái cục đang di động. |
| Giữa vắng lặng xanh nhờ của rừng đước âm u , từng bước di động của chúng tôi mồn một vọng vào tĩnh mịch. |
| Lâu thật lâu và thật cần thiết mới gọi điện thoại , bên nghe trả tiền , phải tiết kiệm bằng cách nói thật nhanh , chứ đâu cà kê như thời di động bây giờ. |
* Từ tham khảo:
- di hại
- di hàn
- di hận
- di họa
- di huấn
- di mẫu