| di hài | dt. Thi-thể, xương người chết. |
| di hài | - dt. (H. di: còn lại; hài: xương) Thây người chết: Di hài nhặt sắp về nhà, nào là khâm liệm, nào là tang trai (K). |
| di hài | - Hài cốt sót lại |
| di hài | dt. Thihài hoặc hài cốt người còn lưu lại: Các nhà khảo cổ phát hiện một số di hài của người nguyên thuỷ. |
| di hài | dt (H. di: còn lại; hài: xương) Thây người chết: Di hài nhặt sắp về nhà, nào là khâm liệm, nào là tang trai (K). |
| di hài | dt. Hài cốt người chết. |
| di hài | d. Xương cốt của người chết đã lâu. |
| di hài | Hài cốt người chết. |
| Nhưng mất người mà còn sót lại ngọc , thì cái di hài này có lẽ còn quý giá hơn người lúc sống kia đó vậy. |
| Đứng trên đỉnh núi nay chỉ còn là bãi đất hoang cây cỏ mọc đầy , ông Truật thắp hương gieo quẻ Kinh dịch , hỏi ddi hàinhà vua còn ở đây không thì quẻ trả lời còn nhưng không tìm được nữa. |
| Thứ trưởng Ngoại giao Vũ Hồng Nam sáng nay cho biết Việt Nam đang phối hợp với các cơ quan chức năng Philippines để hỗ trợ gia đình các nạn nhân hoàn tất thủ tục và điều kiện cần thiết để đưa thi hài hoặc ddi hàicác nạn nhân về nước mai táng theo nguyện vọng của gia đình , thông cáo của Bộ Ngoại giao cho hay. |
| Sau được an táng ddi hàiba mẹ con tại bãi cây Đại hay bãi Đầu voi ở làng Nành (Ninh Hiệp). |
| Viên kim cương Koh i Noor dính lời nguyền Dù có rất nhiều khu vực của lăng mộ đã được khai quật nhưng lăng thực sự chứa ddi hàicủa Đại đế chưa bao giờ được khai quật. |
| Đúng 15 giờ , ddi hàicủa cụ đã được đưa về với đất mẹ trong niềm tiếc thương của gia đình , các cấp chính quyền và các hội đoàn. |
* Từ tham khảo:
- di hàn
- di hận
- di họa
- di huấn
- di mẫu
- di mờ