| đầu trọng | dt. Chứng nặng đầu như bị bó chặt, do đàm thấp bốc lên, theo đông y. |
| Trời ơi , cảnh nầy , người nầy , sao y chang như năm ngoái , năm kia , chỉ khác là thằng Bầu đã lớn bộn lên , và mớ tóc bạc trên đầu trọng là thay đổi , nó trắng thêm , nhiều thêm. |
| Câu hỏi vì sao lại vang lên trong dđầu trọngHiếu : Vì sao lại là em ấỷ |
| Những lỗi xấu xí khác , thậm chí ngay cả cầu thủ đá bóng vào dđầu trọngtài cũng chỉ dừng ở mức độ cảnh cáo. |
* Từ tham khảo:
- đầu trời cuối đất
- đầu trứng
- đầu tư
- đầu tư nước ngoài
- đầu tư quốc tế
- đầu từ