| đầu trộm đuôi cướp | Chuyên trộm cướp, lừa đảo: quân đầu trộm đuôi cướp. |
| đầu trộm đuôi cướp | ng Nói những kẻ trộm cắp hung hãn như bọn ăn cướp: Cần phải trị những bọn đầu trộm đuôi cướp ấy. |
| đầu trộm đuôi cướp | Kẻ chuyên sống bằng nghề trộm cướp. [thuộc đầu, I]. |
| đầu trộm đuôi cướp |
|
Ông giáo nhớ lại điều mình thắc mắc , quay lại hỏi Phúc : Thế riêng ông Năm... ông Năm Ngãng thì vì sao phải lên đây ? Không trốn lên đây thì ở tù mọt gông sao dượng ! À ra thế ! Dân đầu trộm đuôi cướp chứ gì ! Phúc vội xua tay cải chính : Không phải đâu dượng. |
| Là bọn đầu trộm đuôi cướp còn ở trong hàng ngũ chúng ta , mà thắng hay bại được đo lường bằng số của cải cướp bóc trong cảnh hỗn loạn ư ? Là những kẻ hiếu sát thắng bại căn cứ vào số xác chết ư ? Là những kẻ hám danh thích ngắm kẻ yếu lấm lét quị lụy trước mặt mình ư ? Những bọn đó thắng , có nghĩa là cái ác , cái xấu , cái dơ dáy thô bỉ thắng. |
| Những chủ quán ở rải rác trên con đường Điền Hộ phần nhiều cũng là đầu trộm đuôi cướp cả. |
| Những quân lang chạ ở đâu đến rõ bọn đầu trộm đuôi cướp. |
| Phủ Khai Man đại nhân hốt của bọn gian thương , bọn dđầu trộm đuôi cướpkhông chừa một ai. |
| Thực ra , ông bà ta đã nói "người làm sao thì chiêm bao làm vậy" cho nên nếu thực sự nghệ sĩ có phông văn hóa lùn , nền tảng kiến thức xã hội thấp , bản tính giang hồ dđầu trộm đuôi cướp... thì có cố tô vẽ thế nào rồi cũng có lúc bị "bại lộ" ngay thôi. |
* Từ tham khảo:
- đầu trứng
- đầu tư
- đầu tư nước ngoài
- đầu tư quốc tế
- đầu từ
- đầu vào