| đầu từ | dt. Bộ phận dùng ghi phát hay xoá âm thanh trên băng từ: thường xuyên lau đầu từ. |
| đầu từ | dt (Anh: head) Từ tin học có nghĩa là bộ phận của thiết bị ngoại vi có tiếp xúc với môi trường dữ liệu: Đầu từ cho phép chép dữ liệu trong môi trường. |
| Mai cũng cười theo nên mọi người đều cho hai anh em cười với nhau vì một chuyện riêng bắt đầu từ lúc chưa vào đây. |
" Em Thu ơi ! Tội của anh bắt đầu từ đây và xin em tha lỗi cho anh. |
| Bắt đầu từ đó , em bước dần mãi vào con đường nhơ nhuốc... cho đến ngày nay... Nhiều lúc em muốn trở về với cái đời trong sạch kia , nhưng không thể nào được nữa , hình như có một sức mạnh vô hình bắt em phải sống , phải mãi sống với đời khốn nạn này. |
| Bắt đầu từ đó , tôi bỏ cái đời cũ là cái đời một cậu con quan ăn sung mặc sướng , bước chân vào một cuộc đời riêng mới cho tôi : tôi gọi là một cái đời đầu đường xó chợ. |
| Bắt đầu từ nay , tôi không dạy học nữa. |
Tình yêu hai người vẫn đã có từ trước nhưng sau cái phút đầu tiên tỏ ra cho nhau biết ấy lại quan trọng đến thế , không có gì cả mà sao Dũng lại như vừa thấy một sự thay đổi to tát trong đời , hình như tấm ái tình của chàng với Loan chỉ mới có thực , bắt đầu từ phút vừa qua. |
* Từ tham khảo:
- đầu voi đuôi chuột
- đầu xanh
- đầu xanh tuổi trẻ
- đầu xâu
- đầu xuôi đuôi lọt
- đầu xứ