| đầu xanh tuổi trẻ | Trẻ trung, đang ở độ tuổi thanh niên. |
| đầu xanh tuổi trẻ | ng Nói tuổi thanh niên: Đương còn đầu xanh tuổi trẻ, phải lo học tập. |
| đầu xanh tuổi trẻ |
|
| Con đầu xanh tuổi trẻ không biết gì. |
| Mẹ vẫn thương con trai bé bỏng đầu xanh tuổi trẻ xông pha nơi hòn tên mũi đạn. |
* Từ tham khảo:
- đầu xuôi đuôi lọt
- đầu xứ
- đẩu
- đấu
- đấu
- đấu