| đầu tư | đt. Bỏ vốn ra làm ăn: Đầu-tư trong các ngành sản-xuất. |
| đầu tư | đgt. 1. Bỏ vốn vào để sản xuất, kinh doanh, để được hưởng phần lời lãi: đầu tư vào sản xuất o thu hút đầu tư của nước ngoài. 2.Bỏ sức lụt thời gian trí tuệ để làm việc gì: Bài viết còn sơ sài, chưa đầu tư nhiều thời gian o cần đầu tư nhiều công sức. 3. Xung lực bản năng (về tính dục và hung tính) được tập trung vào một đối tượng hoặc là sự vật hoặc là một người khác, thôi thúc những hành vi tương ứng. |
| đầu tư | đgt (H. đầu: đưa vào; tư: tiền của) 1. Bỏ vốn vào một công cuộc kinh doanh: Xây dựng công nghiệp nhẹ đòi hỏi đầu tư ít mà đưa vào sản xuất nhanh (Trg-chinh) 2. Bỏ công sức và tiền của vào một công trình: Tăng cường đầu tư cho giáo dục, khoa học, y tế và văn hoá (VNgGiáp). |
| đầu tư | đg. Bỏ vốn vào một công cuộc: Đầu tư người và tiền vào việc nghiên cứu khoa học. |
| Rồi chúng ta lại cùng nhau viết văn , soạn sách và cùng nhau theo đuổi những công cuộc ích lợi cho đời và cho người... Minh hai tay ôm đầu tư lự. |
Huyện đầu tư cán bộ và ”vực“ nó. |
| Hiệu phó phụ trách cơ sở vật chất hùng hục nhiệt tình nhưng cũng bị giáo viên bảo : “Thằng cha liếm bọt các mối đầu tư lớn nhỏ , béo múp đầu !” Vẫn còn khoa toán , mấy ông thày đứng tuổi , dạy xong mở cơm hộp vừa ăn vừa kẻ vẽ lung tung trên mặt bàn. |
| Thời buổi bung ra , cánh nhà quê không có việc làm đổ xô lên thành phố thì cái nghề đạp xích lô có vẻ đầu tư ít mà kiếm được nhiều. |
| Du lịch cũng có nhiều kiểu du lịch , tiện hay không tiện là do khách người ta chọn chứ chính quyền sao phải chọn cho người tả Hơn nữa , phải có khách du lịch đến mới có tiền mà đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng chứ. |
"Bí quyết để mua đồ giá rẻ là để người bán hàng đầu tư về mặt thời gian và tình cảm vào mình. |
* Từ tham khảo:
- đầu tư quốc tế
- đầu từ
- đầu vào
- đầu voi đuôi chuột
- đầu xanh
- đầu xanh tuổi trẻ