| đầu rơi máu chảy | Đổ máu, chết chóc, thiệt mạng nhiều người: cảnh đầu rơi máu chảy. |
| đầu rơi máu chảy | ng Nói cảnh chết chóc thảm thương: Lại là cảnh thịt nát xương tan, đầu rơi máu chảy (NgHTưởng). |
| đầu rơi máu chảy |
|
| Rồi chú ngước mắt lên hô to : Hy sinh tất cả vì Tổ quốc Việt Nam ! Thề chiến đấu đến giọt máu cuối cùng , dù đầu rơi máu chảy cũng không lùi bước ! Xin thề ! Toàn trung đội du kích chúng tôi cùng vung thẳng nắm tay lên trời và hô rập " xin thề " vang vang như một tiếng sét. |
| Vì quá tham nên mới sinh ra lý thuyết của kẻ mạnh , lợi dụng sức mạnh của mình mà lấn chiếm , mà bắt nạt nước khác hay dân tộc khác , sắc tộc khác , nuốt từng tấc đất , từng hải lý , chủ quyển của người khác gây nên bao cảnh giết chóc , đầu rơi máu chảy... Lại cũng vì tham ăn , tham uống và thèm khát đến mức ăn tiệt chén hết những kẻ thù của loài chuột : mèo và rắn , kể cả chó nữa. |
| Bén mảng đến gần ấy à? đầu rơi máu chảy ngay. |
| Nhưng cả hệ thống tự tan rã vẫn là phương án đỡ dđầu rơi máu chảy. |
* Từ tham khảo:
- đầu sai
- đầu sỏ
- đầu sóng ngọn gió
- đầu sóng ngọn nguồn
- đầu tàu
- đầu tay